Hình nền cho flaunt
BeDict Logo

flaunt

/flɑːnt/ /flɔːnt/ /flɔnt/

Định nghĩa

noun

Sự phô trương, sự khoe khoang.

Ví dụ :

Cái ba lô sặc sỡ của học sinh mới là một cách cậu ấy phô trương tình yêu với những màu sắc tươi sáng.