noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự coi thường, sự phớt lờ, hành vi vi phạm. The act by which something is flouted; violation of a law. Ví dụ : "The student's flout of the school's dress code resulted in a detention. " Việc học sinh coi thường quy định về trang phục của trường đã dẫn đến việc bị phạt. law action society government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chế nhạo, lời nhạo báng. A mockery or insult. Ví dụ : "Her constant lateness was a flout to the company's value of punctuality. " Việc cô ấy liên tục đi trễ là một sự chế nhạo đối với giá trị đúng giờ của công ty. attitude character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phớt lờ, coi thường, không tuân thủ. To express contempt for (laws, rules, etc.) by word or action. Ví dụ : "The students often flout the school's dress code by wearing ripped jeans and t-shirts. " Học sinh thường phớt lờ quy định về trang phục của trường bằng cách mặc quần jean rách và áo phông. law government politics action society attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh miệt, coi thường, phớt lờ. To scorn. Ví dụ : "The student decided to flout the school's dress code by wearing a t-shirt with an offensive message. " Cậu học sinh quyết định coi thường quy định về trang phục của trường bằng cách mặc áo phông có thông điệp phản cảm. attitude action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc