Hình nền cho flout
BeDict Logo

flout

/flʌʊt/ /flaʊt/

Định nghĩa

noun

Sự coi thường, sự phớt lờ, hành vi vi phạm.

Ví dụ :

Việc học sinh coi thường quy định về trang phục của trường đã dẫn đến việc bị phạt.