verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay, khoe khoang. To wave or flutter smartly in the wind. Ví dụ : "The brightly colored banner flaunted in the gentle breeze above the schoolyard. " Chiếc băng rôn màu sắc rực rỡ bay phấp phới trong làn gió nhẹ trên sân trường. appearance nature style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, phô trương, trưng bày. To parade, display with ostentation. Ví dụ : "She flaunted her new diamond ring to all her friends at the party. " Cô ấy khoe khoang chiếc nhẫn kim cương mới của mình với tất cả bạn bè tại bữa tiệc. appearance style attitude action society character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, phô trương, trưng diện. To show off, as with flashy clothing. Ví dụ : "She flaunted her new diamond ring at the office, making sure everyone noticed it. " Cô ấy khoe khoang chiếc nhẫn kim cương mới ở văn phòng, làm sao cho ai cũng phải để ý đến nó. appearance style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, phô trương, khoe mẽ. To flout. Ví dụ : "He flaunted his expensive new phone by constantly showing it off to his friends in class, even though phones were supposed to be put away. " Anh ta khoe khoang chiếc điện thoại mới đắt tiền của mình bằng cách liên tục cho bạn bè trong lớp xem, mặc dù đáng lẽ phải cất điện thoại đi. appearance action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc