Hình nền cho floodgates
BeDict Logo

floodgates

/ˈflʌdˌɡeɪts/ /ˈflʌdˌɡæts/

Định nghĩa

noun

Cửa xả lũ, cống xả lũ.

Ví dụ :

Cửa xả lũ đã được điều chỉnh cẩn thận để kiểm soát dòng chảy của nước trong hệ thống thủy canh mới của trường.
noun

Cơ chế kiểm soát, sự kiểm soát.

Ví dụ :

Thông báo về chuyến đi học đã mở ra sự kiểm soát và dẫn đến một tràng những tiếng nói chuyện hào hứng từ các bạn học sinh.