Hình nền cho fluctuant
BeDict Logo

fluctuant

/ˈflʌktʃuənt/ /ˈflʌktʃuːənt/

Định nghĩa

adjective

Hay thay đổi, biến động.

Ví dụ :

Kết nối internet chập chờn, hay thay đổi khiến tôi khó xem được lớp học trực tuyến.
adjective

Ví dụ :

Bác sĩ nhẹ nhàng ấn vào chỗ sưng và nhận thấy khối u bên dưới da dao động bập bềnh, cho thấy có khả năng là một ổ áp xe chứa đầy dịch.