noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nang, nang lông. A small cavity or sac, such as a hair follicle. Ví dụ : "The dermatologist examined the scalp, looking closely at the hair follicles to check for signs of damage. " Bác sĩ da liễu kiểm tra da đầu, nhìn kỹ các nang lông để tìm dấu hiệu tổn thương. anatomy biology physiology medicine organ body science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi quả, nang. A type of primitive dry fruit produced by certain flowering plants. Ví dụ : "The milkweed plant disperses its seeds using fluffy attachments from inside its follicles, which split open when ripe. " Cây bông tai phát tán hạt bằng cách sử dụng các sợi lông tơ từ bên trong các túi quả, là những túi tự tách ra khi chín. plant fruit biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc