Hình nền cho scalp
BeDict Logo

scalp

/skælp/

Định nghĩa

noun

Da đầu.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra da đầu của bệnh nhân để tìm dấu hiệu bị thương.
noun

Ví dụ :

Ngày xưa, một số bộ tộc có tục lệ thu da đầu của kẻ thù như một bằng chứng về số lượng kẻ địch mà họ đã giết trong trận chiến.
verb

Ví dụ :

Trên sàn giao dịch, cô ấy thường lướt sóng những cổ phiếu biến động mạnh, hy vọng kiếm được lợi nhuận nhỏ từ những thay đổi giá nhanh chóng.
verb

Tước đoạt quyền lực, triệt hạ ảnh hưởng chính trị.

Ví dụ :

Vị thị trưởng mới thề sẽ tước đoạt quyền lực của các thành viên hội đồng trường đầy quyền lực, những người đang cản trở các cải cách quan trọng.
verb

Tước bỏ lớp vỏ ngoài, chải lông.

Ví dụ :

Người thợ xay dùng một loại máy đặc biệt để tuốt lớp vỏ ngoài và chải sạch lông tơ khỏi hạt lúa mì, loại bỏ trấu.