Hình nền cho disperses
BeDict Logo

disperses

/dɪˈspɜːsɪz/ /dɪˈspɝsɪz/ /dɪˈspɜrsɪz/

Định nghĩa

verb

Giải tán, phân tán, tản ra.

Ví dụ :

Người Do Thái bị phân tán đến khắp các quốc gia.