verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tán, phân tán, tản ra. To scatter in different directions Ví dụ : "The Jews are dispersed among all nations." Người Do Thái bị phân tán đến khắp các quốc gia. direction physics environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan, giải tán, phân tán. To break up and disappear; to dissipate Ví dụ : "The crowd quickly disperses after the concert ends. " Đám đông nhanh chóng giải tán sau khi buổi hòa nhạc kết thúc. physics chemistry environment weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tán, Phân tán. To disseminate Ví dụ : "The teacher disperses the handouts to the students before the lesson begins. " Giáo viên phát phân phát tài liệu cho học sinh trước khi bắt đầu bài học. environment science nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán xạ, phân tán. To separate rays of light etc. according to wavelength; to refract Ví dụ : "A prism disperses white light into a rainbow of colors. " Một lăng kính tán xạ ánh sáng trắng, tách nó ra thành một dải màu cầu vồng. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân tán, giải tán, rải rác. To distribute throughout Ví dụ : "The teacher dispersed the students to their different desks. " Giáo viên cho học sinh về chỗ ngồi riêng của mình. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc