verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, tăng cường phòng thủ. To increase the defenses of; to strengthen and secure by military works; to render defensible against an attack by hostile forces. Ví dụ : "The soldiers were fortifying the town with sandbags and barbed wire to prepare for the enemy's arrival. " Để chuẩn bị cho quân địch tấn công, lính đang củng cố thị trấn bằng bao cát và dây thép gai. military war building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, tăng cường, làm cho vững chắc. To impart strength or vigor to. Ví dụ : "The extra protein shakes were fortifying the athletes' muscles before the competition. " Những ly protein tăng cường đã giúp củng cố cơ bắp của các vận động viên trước cuộc thi. medicine physiology body energy aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng độ, làm mạnh thêm. To add spirits to wine to increase the alcohol content. Ví dụ : "Sherry is made by fortifying wine." Rượu sherry được làm bằng cách tăng độ cồn cho rượu vang. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, bổ sung dinh dưỡng. To increase the nutritional value of food by adding ingredients. Ví dụ : "Soy milk is often fortified with calcium." Sữa đậu nành thường được tăng cường canxi. food biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự củng cố, sự tăng cường. The process by which something is fortifyed. Ví dụ : "The fortifying of the old castle walls was essential for the town's defense. " Việc củng cố những bức tường thành cổ là rất cần thiết cho việc phòng thủ của thị trấn. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc