Hình nền cho fragmenting
BeDict Logo

fragmenting

/ˈfræɡmənˌtɪŋ/ /ˈfræɡˌmɛntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tan vỡ, chia cắt, phân mảnh.

Ví dụ :

"The old vase was fragmenting into many pieces after it fell off the shelf. "
Chiếc bình cổ đã vỡ tan thành nhiều mảnh sau khi rơi khỏi kệ.
verb

Phân mảnh, chia cắt thành nhiều phần.

Ví dụ :

Khi tôi lưu và xóa các tập tin trên máy tính cũ, ổ cứng dần dần bị phân mảnh, khiến máy chạy ngày càng chậm hơn.