Hình nền cho liability
BeDict Logo

liability

/laɪəˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Nợ, trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ.

Ví dụ :

Việc nộp bài muộn của sinh viên đã tạo ra một trách nhiệm lớn, gây khó khăn cho việc hoàn thành dự án đúng thời hạn.
noun

Ví dụ :

Công việc làm thêm được giao cho Maria là một gánh nặng đáng kể; nó làm chậm tiến độ dự án của cô ấy và khiến cô ấy trễ hẹn những việc khác.