Hình nền cho seduced
BeDict Logo

seduced

/sɪˈdjuːst/ /səˈdjuːst/

Định nghĩa

verb

Quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ, làm hư hỏng.

Ví dụ :

Lời hứa về việc kiếm tiền dễ dàng đã cám dỗ anh ta bỏ việc và tham gia vào kế hoạch đầu tư đầy rủi ro đó.
verb

Quyến rũ, cám dỗ, dụ dỗ.

Ví dụ :

Gã sếp hay thủ đoạn đã dụ dỗ cô thực tập sinh trẻ vào một tình huống khó xử, hứa hẹn sẽ thăng chức cho cô ấy để đổi lại.