noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiến chương, đặc quyền, văn kiện thành lập. A document issued by some authority, creating a public or private institution, and defining its purposes and privileges. Ví dụ : "The university's charters outlined its mission to provide accessible education and conduct groundbreaking research. " Giấy phép thành lập của trường đại học đã vạch ra sứ mệnh cung cấp nền giáo dục dễ tiếp cận và thực hiện các nghiên cứu đột phá. government law politics history organization state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiến chương, đặc quyền. A similar document conferring rights and privileges on a person, corporation etc. Ví dụ : "The university's charters guarantee academic freedom for all professors. " Hiến chương của trường đại học đảm bảo quyền tự do học thuật cho tất cả các giáo sư. government law politics right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê tàu, hợp đồng thuê tàu. A contract for the commercial leasing of a vessel, or space on a vessel. Ví dụ : "Many businesses use charters to rent large ships for delivering goods across the ocean. " Nhiều doanh nghiệp sử dụng hợp đồng thuê tàu để thuê những con tàu lớn vận chuyển hàng hóa qua đại dương. nautical business sailing economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê bao, hợp đồng thuê chuyến. The temporary hiring or leasing of a vehicle. Ví dụ : "The company relies on bus charters to transport employees from the city to the factory each day. " Công ty dựa vào việc thuê bao xe buýt để chở nhân viên từ thành phố đến nhà máy mỗi ngày. vehicle business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiến chương, đặc quyền. A deed (legal contract). Ví dụ : "The company's charters clearly outlined the responsibilities of each board member. " Những văn bản pháp lý (hiến chương, đặc quyền) của công ty nêu rõ trách nhiệm của từng thành viên hội đồng quản trị. law property government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc quyền, đặc ân, sự miễn trừ. A special privilege, immunity, or exemption. Ví dụ : "The old family business operated under unique charters that exempted them from certain local taxes. " Doanh nghiệp gia đình lâu đời đó hoạt động theo những đặc quyền riêng, giúp họ được miễn một số loại thuế địa phương. right government politics law state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy phép thông hành, sự cho phép. (in a noun phrase with another noun which is either an agent or action) a provision whose unintended consequence would be to encourage an undesirable activity Ví dụ : "The "parents' rights charters" provision, meant to increase parental involvement, paradoxically led to some parents bullying teachers. " Cái điều khoản "giấy phép thông hành cho quyền của phụ huynh", vốn được dự định để tăng cường sự tham gia của phụ huynh, trớ trêu thay lại dẫn đến việc một số phụ huynh bắt nạt giáo viên. law politics government negative outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc