Hình nền cho forwarding
BeDict Logo

forwarding

/ˈfɔːrwərdɪŋ/ /ˈfɔrwərdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thúc đẩy, đẩy mạnh.

Ví dụ :

Quản lý đang thúc đẩy hồ sơ xin việc của Sarah lên vòng phỏng vấn tiếp theo.