BeDict Logo

fundament

/ˈfʌndəmənt/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "teamwork" - Làm việc nhóm, tinh thần đồng đội.
/ˈtiːmwɜːrk/

Làm việc nhóm, tinh thần đồng đội.

Thành công của dự án là nhờ tinh thần đồng đội tuyệt vời giữa tất cả các thành viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "communication" - Truyền đạt, giao tiếp, liên lạc.
/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/

Truyền đạt, giao tiếp, liên lạc.

Sự truyền đạt một bí mật.

Hình ảnh minh họa cho từ "bicycle" - Xe đạp.
/ˈbaɪsɪkl̩/

Xe đạp.

Sáng nay con trai tôi đạp xe đạp đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "bruised" - Bầm, làm bầm, đánh bầm.
/bɹuːzd/

Bầm, làm bầm, đánh bầm.

Quả táo rơi từ trên cây xuống và làm dập đám cỏ non bên dưới chỗ nó rơi xuống.

Hình ảnh minh họa cho từ "buttocks" - Mông, bàn tọa.
/ˈbʌtəks/

Mông, bàn tọa.

Sau khi ngồi hàng tiếng đồng hồ trên lớp, mông tôi bắt đầu thấy ê ẩm.

Hình ảnh minh họa cho từ "principle" - Nguyên tắc, nền tảng, chủ trương.
/ˈpɹɪnsəpəl/

Nguyên tắc, nền tảng, chủ trương.

Chúng ta cần có một số nguyên tắc nền tảng để suy luận.

Hình ảnh minh họa cho từ "underlying" - Nằm dưới, ở dưới.
/ˌʌndərˈlaɪɪŋ/

Nằm dưới, dưới.

Cái hộp nặng nằm ở dưới cái hộp nhẹ hơn khiến cho cả chồng hộp bị chao đảo.

Hình ảnh minh họa cho từ "falling" - Rơi, rớt, ngã.
/ˈfɔːlɪŋ/ /ˈfɔlɪŋ/

Rơi, rớt, ngã.

Quả táo đang rớt từ trên cây xuống.

Hình ảnh minh họa cho từ "relationship" - Mối quan hệ, sự liên hệ, sự gắn kết.
/ɹɪˈleɪʃ(ə)nʃɪp/ /ɹɪˈleɪʃənˌʃɪp/

Mối quan hệ, sự liên hệ, sự gắn kết.

Cô giáo của tôi có mối quan hệ tốt với tất cả học sinh của cô.

Hình ảnh minh họa cho từ "theoretical" - Lý thuyết, thuộc về lý thuyết, mang tính lý thuyết.
theoreticaladjective
/ˌθi.əˈɹɛtɪkəl/

thuyết, thuộc về thuyết, mang tính thuyết.

Mô hình lý thuyết về cách cải thiện sự tập trung của học sinh trong lớp đã được trình bày, nhưng nó vẫn chưa được kiểm chứng trong môi trường lớp học thực tế.

Hình ảnh minh họa cho từ "foundation" - Nền tảng, sự thành lập, cơ sở.
/faʊnˈdeɪʃən/

Nền tảng, sự thành lập, sở.

Việc thành lập viện nghiên cứu của ông ấy gặp rất nhiều khó khăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "mathematical" - Thuộc toán học, có tính toán học.
mathematicaladjective
/ˌmæθəˈmætɪkəl/

Thuộc toán học, tính toán học.

Một bài toán thuộc về toán học.