Hình nền cho furling
BeDict Logo

furling

/ˈfɜːrlɪŋ/ /ˈfɝlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cuốn, gấp, thu gọn.

Ví dụ :

Các thủy thủ đang cuốn gọn паруса lại vì chúng ta đã về đến bến cảng rồi.