noun🔗ShareGiáo mác. A spear."The museum displayed ancient gars used for hunting fish. "Viện bảo tàng trưng bày những cây giáo mác cổ dùng để săn bắt cá.weaponutensilChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá láng. Any of several North American fish of the family Lepisosteidae that have long, narrow jaws."While fishing in the Louisiana bayou, we spotted several gars lurking near the surface, their long, slender snouts breaking the water. "Trong lúc câu cá ở đầm lầy Louisiana, chúng tôi thấy vài con cá láng đang lẩn khuất gần mặt nước, mõm dài và mảnh của chúng nhô lên khỏi mặt nước.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá nhái. A garfish, Belone belone."We saw a school of gars swimming near the pier, their long, slender bodies shimmering in the sunlight. "Chúng tôi thấy một đàn cá nhái bơi gần cầu tàu, thân hình dài, thon của chúng ánh lên lấp lánh dưới ánh mặt trời.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc