Hình nền cho gars
BeDict Logo

gars

/ɡɑːz/ /ɡɑɹz/

Định nghĩa

noun

Giáo mác.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày những cây giáo mác cổ dùng để săn bắt cá.
noun

Cá láng.

Any of several North American fish of the family Lepisosteidae that have long, narrow jaws.

Ví dụ :

Trong lúc câu cá ở đầm lầy Louisiana, chúng tôi thấy vài con cá láng đang lẩn khuất gần mặt nước, mõm dài và mảnh của chúng nhô lên khỏi mặt nước.