noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họ hàng gần. A near relative. Ví dụ : ""Although my germans live far away in another country, we try to visit each other during the holidays." " Mặc dù những người họ hàng gần của tôi sống ở rất xa, bên một đất nước khác, chúng tôi vẫn cố gắng thăm nhau vào các dịp lễ. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ điệu Đức. An elaborate round dance, often with a waltz movement. Ví dụ : "The finishing school taught the young ladies manners, deportment, and several germans for the upcoming social season. " Trường nữ sinh dạy các cô gái trẻ cách cư xử, dáng đi đứng và một vài vũ điệu Đức phức tạp cho mùa dạ hội sắp tới. dance music entertainment culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ hội hóa trang. A social party at which the german is danced. Ví dụ : "The end-of-year school dance was a traditional affair, complete with waltzes and a lively germans after dinner. " Vũ hội cuối năm của trường là một sự kiện truyền thống, đầy ắp những điệu van-xơ và sau bữa tối là một màn vũ hội hóa trang náo nhiệt. entertainment dance music culture group tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc