verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng trừng, liếc, lườm. To stare angrily. Ví dụ : "He walked in late, with the teacher glaring at him the whole time." Anh ta đi học muộn, và thầy giáo cứ trừng mắt nhìn anh ta suốt. attitude action communication character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng rực rỡ, sáng chói. To shine brightly. Ví dụ : "The sun glared down on the desert sand." Mặt trời chiếu sáng rực rỡ xuống cát sa mạc. appearance energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loá, chói lọi. To be bright and intense, or ostentatiously splendid. Ví dụ : "The afternoon sun was glaring off the chrome bumper of the parked car, making me squint. " Ánh nắng chiều chói lọi hắt lên từ cản xe ô tô đỗ bên đường, khiến tôi phải nheo mắt. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng rực rỡ, tỏa sáng chói lọi. To shoot out, or emit, as a dazzling light. Ví dụ : "The headlights of the car glared across the snowy field. " Đèn pha ô tô chiếu sáng rực rỡ trên cánh đồng tuyết. physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái liếc, Sự trừng mắt. The act of giving a glare. Ví dụ : "After he accidentally spilled juice on her homework, her glaring silenced him immediately. " Sau khi lỡ tay làm đổ nước trái cây lên bài tập về nhà của cô ấy, cái liếc sắc lẹm của cô ấy đã khiến anh ta im bặt ngay lập tức. attitude action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn mèo. A group of cats. Ví dụ : "The glaring of stray cats outside the school often disrupted the morning assembly. " Đàn mèo hoang tụ tập trước cổng trường thường xuyên làm ồn buổi chào cờ sáng. group animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chói, chói mắt. Reflecting with glare. Ví dụ : "The sun was so bright that the snow was glaring. " Mặt trời quá chói chang khiến tuyết phản chiếu ánh sáng đến chói mắt. appearance nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiển nhiên, rõ ràng, lồ lộ. Blatant, obvious. Ví dụ : "The student made a glaring error on the math test by writing 2 + 2 = 5. " Học sinh đó đã mắc một lỗi sai lồ lộ trong bài kiểm tra toán khi viết 2 + 2 = 5. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc