Hình nền cho goaded
BeDict Logo

goaded

/ˈɡoʊdɪd/ /ˈɡoʊədɪd/

Định nghĩa

verb

Kích, thúc ép, xúi giục.

Ví dụ :

Người nông dân dùng gậy thúc ép con bò bướng bỉnh kéo cày.