verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích, thúc ép, xúi giục. To prod with a goad. Ví dụ : "The farmer goaded the stubborn ox with a stick to make it pull the plow. " Người nông dân dùng gậy thúc ép con bò bướng bỉnh kéo cày. action attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khích lệ, thúc đẩy. To encourage or stimulate. Ví dụ : "His friends goaded him into trying out for the soccer team. " Bạn bè đã khích lệ anh ấy thử sức vào đội bóng đá. action attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, xúi giục. To incite or provoke. Ví dụ : "goading a boy to fight" Xúi giục một thằng bé đánh nhau. action attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc