noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái chọc, roi điện. A device (now often electrical) used to goad livestock into moving. Ví dụ : "The farmer used the electric prod to get the cows moving towards the barn. " Người nông dân dùng roi điện để thúc đàn bò di chuyển về phía chuồng. device animal agriculture technology item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú chích, sự thúc, cái chọc. A prick or stab with such a pointed instrument. Ví dụ : "The farmer used a prod to guide the reluctant cow into the trailer. " Người nông dân dùng một cái chọc để dẫn con bò ương bướng lên xe kéo. weapon utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú chọc, sự thúc, cái chọc. A poke. Ví dụ : "The little boy gave his dog a prod with his finger to get it to move. " Thằng bé dùng ngón tay chọc nhẹ vào người con chó để nó nhúc nhích. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỏ nhỏ. A light kind of crossbow; a prodd. Ví dụ : "The boy practiced aiming his new prod at the target in the backyard. " Cậu bé luyện tập nhắm chiếc nỏ nhỏ mới mua vào mục tiêu đặt ở sân sau. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc, thúc, đẩy. To poke, to push, to touch. Ví dụ : "The student prodded the pencil with their fingertip to get it to write. " Học sinh đó thúc nhẹ đầu bút chì bằng đầu ngón tay để nó viết được. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, khuyến khích, thôi thúc. To encourage, to prompt. Ví dụ : "The teacher prodded the student to answer the question, hoping to encourage him. " Giáo viên thôi thúc học sinh trả lời câu hỏi, với hy vọng khuyến khích em ấy. action communication attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc, thúc, khích. To prick with a goad. Ví dụ : "The farmer used a stick to prod the cow, gently guiding it into the barn. " Người nông dân dùng gậy khều nhẹ con bò, từ từ dẫn nó vào chuồng. action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sản phẩm. A production. Ví dụ : "Check our BBS for the latest prods." Hãy xem BBS của chúng tôi để biết các sản phẩm mới nhất. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc