Hình nền cho gobshite
BeDict Logo

gobshite

/ˈɡɒbˌʃaɪt/

Định nghĩa

noun

Kẻ ba hoa, người lắm lời.

Ví dụ :

Đồng nghiệp của tôi đúng là một kẻ ba hoa; anh ta nói chuyện thể thao cả ngày, ngay cả khi chúng tôi đang cố gắng tập trung làm việc.
noun

Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngu.

Ví dụ :

Sau khi liên tục nói dối và đổ lỗi cho người khác về những sai lầm trong công việc, mọi người đều đồng ý rằng Michael đúng là một thằng ngu hoàn toàn.