

grandiose
Định nghĩa
adjective
Hùng vĩ, khoa trương, phô trương.
Ví dụ :
"The student's presentation was grandiose, filled with elaborate vocabulary and exaggerated claims. "
Bài thuyết trình của học sinh đó rất phô trương, toàn dùng từ ngữ cầu kỳ và những lời khẳng định phóng đại.
Từ liên quan
exaggerated verb
/ɛɡ-/
Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
Anh trai tôi đã thổi phồng độ khó của bài kiểm tra toán, bảo là phải làm mất mấy tiếng đồng hồ, nhưng thực tế anh ấy chỉ làm xong trong vòng 30 phút.
pretentious adjective
/pɹɪˈtɛnʃəs/
Kiêu căng, khoe khoang, làm bộ.
"Her dress was obviously more pretentious than comfortable."
Chiếc váy của cô ấy rõ ràng là kiểu cách, khoe khoang hơn là thoải mái.
pompous adjective
/ˈpɒmpəs/ /ˈpɑmpəs/
Kiêu căng, huênh hoang, tự phụ.
presentation noun
/ˌpɹizənˈteɪʃən/
Bài thuyết trình, buổi trình bày.