Hình nền cho grimy
BeDict Logo

grimy

/ˈɡɹaɪmi/

Định nghĩa

adjective

Dơ dáy, cáu bẩn, lấm lem.

Ví dụ :

Sau khi sửa động cơ xe, người thợ máy lau đôi tay dơ dáy của mình vào một cái giẻ.