Hình nền cho guardant
BeDict Logo

guardant

/ˈɡɑːrdənt/

Định nghĩa

noun

Người bảo vệ, người giám hộ.

Ví dụ :

Con chó trung thành đóng vai trò như một người bảo vệ, canh giữ ngôi nhà khi cả gia đình đi vắng.
adjective

- Thế nghiêng, mặt hướng ra trước.

Ví dụ :

Con nai đứng nghiêng mình trên cánh đồng, nhưng đầu nó lại quay về phía những người đi bộ đường dài đang tiến đến.