noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bảo vệ, người giám hộ. A guardian. Ví dụ : "The loyal dog acted as a guardant, protecting the house while the family was away. " Con chó trung thành đóng vai trò như một người bảo vệ, canh giữ ngôi nhà khi cả gia đình đi vắng. person job military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ - Thế nghiêng, mặt hướng ra trước. (of an animal) Positioned with the body viewed from the side, but with the head turned toward the viewer Ví dụ : "The guardant deer stood in the field, its head turned towards the approaching hikers. " Con nai đứng nghiêng mình trên cánh đồng, nhưng đầu nó lại quay về phía những người đi bộ đường dài đang tiến đến. animal heraldry appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc