noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây bồ đề, cây celtis. Any of several deciduous trees of the genus Celtis, widespread over the Northern Hemisphere, having small fruit. Ví dụ : "The children enjoyed picking the small, sweet berries from the hackberry tree in the park. " Bọn trẻ thích hái những quả mọng nhỏ, ngọt từ cây bồ đề trong công viên. plant fruit nature environment biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả bồ kết. The fruit of these plants. Ví dụ : "The birds were fighting over the last of the hackberry on the tree. " Đám chim tranh nhau những quả bồ kết cuối cùng còn sót lại trên cây. fruit plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ mộc tặc. The wood of these plants. Ví dụ : "The carpenter chose hackberry for the chair's frame because it was strong and affordable. " Người thợ mộc đã chọn gỗ mộc tặc để làm khung ghế vì nó vừa chắc chắn lại vừa túi tiền. material plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộc trà, cây đoan. Prunus padus, a species of cherry tree, of Eurasia, or its berry. Ví dụ : "The children picked handfuls of sweet, dark hackberry from the tree in the park, enjoying their juicy treat. " Bọn trẻ hái đầy những nắm quả mộc trà ngọt lịm, đen nhánh từ cây ở công viên và thích thú thưởng thức món quà ngon lành này. plant fruit nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc