Hình nền cho handbagged
BeDict Logo

handbagged

/ˈhændbæɡd/ /ˈhæmˌbæɡd/

Định nghĩa

verb

Công kích, chỉ trích (gay gắt), vùi dập.

Ví dụ :

Vị chính trị gia bị nhà báo công kích dữ dội vì những phát ngôn gây tranh cãi của bà.