Hình nền cho handhold
BeDict Logo

handhold

/ˈhændhoʊld/ /ˈhændˌhoʊld/

Định nghĩa

verb

Cầm tay.

Ví dụ :

Bạn có thể cầm tay nhiều máy ảnh chuyên nghiệp khi chụp, nhưng dùng chân máy có lẽ là một ý hay hơn.