verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm tay. To hold in the hand. Ví dụ : "You can hand-hold many professional cameras, but using a tripod may be a better idea." Bạn có thể cầm tay nhiều máy ảnh chuyên nghiệp khi chụp, nhưng dùng chân máy có lẽ là một ý hay hơn. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèm cặp, theo sát, uốn nắn. To watch or attend unnecessarily closely (as if holding a child's hand to lead it along). Ví dụ : "The teacher tried not to handhold the students too much, encouraging them to solve the problems independently. " Giáo viên cố gắng không kèm cặp học sinh quá nhiều, khuyến khích các em tự giải quyết vấn đề. attitude action human character education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm tựa tay, chỗ bám tay. A projection that one may hold onto for support Ví dụ : "The rock climber carefully searched for a secure handhold on the steep cliff face. " Người leo núi cẩn thận tìm kiếm một chỗ bám tay chắc chắn trên vách đá dốc đứng. part building aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc