BeDict Logo

debates

/dɪˈbeɪts/ /dəˈbeɪts/
Hình ảnh minh họa cho debates: Tranh luận, cuộc tranh luận, cuộc thảo luận.
 - Image 1
debates: Tranh luận, cuộc tranh luận, cuộc thảo luận.
 - Thumbnail 1
debates: Tranh luận, cuộc tranh luận, cuộc thảo luận.
 - Thumbnail 2
noun

Tranh luận, cuộc tranh luận, cuộc thảo luận.

Sau một cuộc tranh luận kéo dài bốn tiếng, ủy ban đã bỏ phiếu hoãn thảo luận về đề xuất đó.

Hình ảnh minh họa cho debates: Tranh luận văn chương, đối thoại văn chương.
noun

Nhà nghiên cứu đó chuyên về văn học trung cổ, tập trung vào các tranh luận văn chương giữa các đức tính và thói hư được nhân cách hóa trong thơ Pháp thế kỷ 14.