Hình nền cho hautbois
BeDict Logo

hautbois

/ˈoʊbɔɪ/

Định nghĩa

noun

Ống sáo, loại ống sáo có dăm.

Ví dụ :

Người chơi đàn organ đã chọn ống sáo hautbois để tạo ra âm thanh như kèn oboe, vang vọng tiếng dăm trong bài thánh ca.
noun

Kèn ôboa cổ.

Ví dụ :

Buổi trưng bày ở bảo tàng giới thiệu một bộ sưu tập các loại kèn ôboa cổ, cho thấy sự phát triển của kèn ôboa từ những hình thức sơ khai, đơn giản hơn.