BeDict Logo

predecessors

/ˈpɹɛdɪsɛsəz/ /ˈpɹiːdɪsɛsəz/
Hình ảnh minh họa cho predecessors: Những người tiền nhiệm, bậc tiền bối.
noun

Những người tiền nhiệm, bậc tiền bối.

Hiệu trưởng hiện tại đã học được rất nhiều từ những người tiền nhiệm của mình, mỗi người trong số họ đã dẫn dắt trường vượt qua những thử thách khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho predecessors: Đời cũ, kiểu cũ, tiền nhiệm.
noun

Cái máy đánh chữ cũ của ông tôi là một kiểu máy đời cũ, đi trước những chiếc máy tính hiện đại mà chúng ta dùng ngày nay.