Hình nền cho hearken
BeDict Logo

hearken

/ˈhɑːk(ə)n/ /ˈhɑɹkən/

Định nghĩa

verb

Lắng nghe, để ý, lưu tâm.

Ví dụ :

Hãy lắng nghe kỹ lời thầy cô giáo để hiểu rõ bài tập về nhà nhé.