noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng nề, độ nặng, sức nặng. The state of being heavy; weight, weightiness, force of impact or gravity. Ví dụ : "The heaviness of the moving boxes made it difficult to carry them upstairs. " Sức nặng của những thùng đồ chuyển nhà khiến việc mang chúng lên lầu trở nên khó khăn. physics sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng nề, u sầu, buồn bã, chán nản. Oppression; dejectedness, sadness; low spirits. Ví dụ : "The heaviness in her voice revealed how disappointed she was about failing the test. " Sự nặng nề trong giọng nói của cô ấy cho thấy cô thất vọng đến mức nào khi trượt bài kiểm tra. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng nề, uể oải, buồn ngủ. Drowsiness. Ví dụ : "The midday sun brought a heaviness to her eyelids, making it hard to concentrate in class. " Ánh nắng trưa khiến mí mắt cô nặng trĩu, gây buồn ngủ và khó tập trung trong lớp. body mind physiology sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc