

hemorrhoid
Định nghĩa
Từ liên quan
accompanied adjective
/əˈkʌmpnid/
Đi cùng, Đồng hành, Tháp tùng.
hemorrhoids noun
/ˈhɛməˌrɔɪdz/ /ˈhɛmˌrɔɪdz/
Trĩ.
"My grandmother's recent bout of hemorrhoids caused her a lot of discomfort. "
Dạo gần đây bà tôi bị trĩ hành nên rất khó chịu.
experiencing verb
/ɪkˈspɪriənsɪŋ/ /ɛkˈspɪriənsɪŋ/
Trải qua, trải nghiệm, chứng kiến, nếm trải.
Việc trải nghiệm những nền văn hóa mới giúp bạn hiểu thế giới hơn.