Hình nền cho dilated
BeDict Logo

dilated

/daɪˈleɪtɪd/ /ˈdaɪləˌteɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Giãn nở, nới rộng.

Ví dụ :

Bác sĩ nhỏ thuốc vào mắt tôi để làm giãn đồng tử ra, giúp bác sĩ nhìn dây thần kinh rõ hơn.
verb

Dài dòng, nói dai, nói nhiều.

Ví dụ :

Giáo viên nói dài dòng về lịch sử của Đế chế La Mã, dành rất nhiều thời gian để thảo luận về các vị hoàng đế khác nhau và những cuộc chinh phục của họ.