noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Húng quế. A plant (Ocimum basilicum). Ví dụ : "I added some fresh basil from my garden to my pasta sauce. " Tôi đã thêm một ít húng quế tươi từ vườn nhà vào nước sốt mì Ý của mình. plant vegetable food biology nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Húng quế. The leaves of this plant used as a herb. Ví dụ : "My grandmother used fresh basil in her tomato sauce. " Bà tôi thường dùng húng quế tươi trong sốt cà chua. plant food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Húng quế, rau quế. Any other species in the genus Ocimum. Ví dụ : "Besides sweet basil, my garden also grows Thai basil, another delicious basil I use in cooking. " Ngoài húng quế ngọt, vườn nhà tôi còn trồng cả húng quế Thái, một loại rau quế ngon khác mà tôi dùng để nấu ăn. plant vegetable food nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt vát của dụng cụ. The angle to which a joiner's tool is ground away. Ví dụ : "The woodworker carefully checked the basil on his chisel, ensuring it was sharp enough to create a clean, angled edge on the drawer front. " Người thợ mộc cẩn thận kiểm tra mặt vát trên cái đục của mình, đảm bảo nó đủ sắc để tạo ra một cạnh xiên, sắc nét trên mặt trước của ngăn kéo. technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài vát. To grind the edge of a tool to an acute angle. Ví dụ : "The woodworker had to basil the chisel's edge to make it sharp enough for fine carving. " Người thợ mộc phải mài vát cạnh của cái đục để nó đủ sắc bén cho việc chạm khắc tinh xảo. technical work machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da thuộc từ da cừu. The skin of a sheep tanned with bark. Ví dụ : "The farmer used a basil to create a sturdy covering for his wagon, protecting the harvested wheat from the rain. " Người nông dân dùng một tấm da thuộc từ da cừu để làm lớp phủ chắc chắn cho xe chở hàng của mình, bảo vệ lúa mì đã thu hoạch khỏi mưa. material animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc