Hình nền cho lignified
BeDict Logo

lignified

/ˈlɪɡnɪfaɪd/

Định nghĩa

verb

Hóa gỗ.

Ví dụ :

Thân cây non dần dần hóa gỗ qua nhiều năm, biến đổi từ một cành non xanh, dẻo dai thành một thân cây màu nâu, cứng cáp.
verb

Hóa gỗ, trở nên cứng như gỗ.

Ví dụ :

Sau nhiều năm bỏ bê luyện tập hội họa, tinh thần sáng tạo của anh ấy đã trở nên chai sạn như gỗ, khiến anh khó có thể vẽ với niềm đam mê như trước.