

heteronormative
Định nghĩa
Từ liên quan
fundamental noun
/ˌfʌndəˈmɛntəl/
Cơ bản, nền tảng.
homosexual noun
/ˌhɒməʊˈsɛksjuːəl/ /ˌhoʊmoʊˈsɛkʃuːəl/
Đồng tính luyến ái, người đồng tính.
discussing verb
/dɪsˈkʌsɪŋ/
Thảo luận, bàn luận, tranh luận.
"We are discussing the homework assignment in class. "
Chúng tôi đang thảo luận về bài tập về nhà ở trên lớp.
relationships noun
/rɪˈleɪʃənʃɪps/ /rɪˈleɪʃʌnʃɪps/
Mối quan hệ, liên hệ, sự liên kết.
Việc xây dựng mối quan hệ tốt với bạn học có thể giúp việc học trở nên thú vị hơn.
institutions noun
/ˌɪnstɪˈtjuːʃənz/ /ˌɪnstɪˈtuʃənz/
Thể chế, định chế.
traditional noun
/tɹəˈdɪʃnəl/
Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
"My grandmother is a traditional, believing strongly in family values. "
Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.
heterosexuality noun
/ˌhɛtərəˌsɛkʃuˈæləti/ /ˌhɛtəroʊˌsɛkʃuˈæləti/