Hình nền cho hibernated
BeDict Logo

hibernated

/ˈhaɪbərˌneɪtɪd/ /ˈhaɪbərneɪtəd/

Định nghĩa

verb

Ngủ đông.

Ví dụ :

"The bear hibernated in its cave all winter. "
Con gấu đã ngủ đông trong hang suốt cả mùa đông.
verb

Ví dụ :

Vì biết ngày mai sẽ cần tài liệu này, nên tôi đã cho laptop vào chế độ ngủ đông thay vì tắt hẳn.