noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ đông. A state of inactivity and metabolic depression in animals during winter. Ví dụ : "The bear entered hibernation for the winter. " Con gấu đã đi ngủ đông để chuẩn bị cho mùa đông. physiology animal biology nature ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ đông, trạng thái ngủ đông. A standby state which conserves power without losing the contents of memory. Ví dụ : "My laptop enters hibernation mode automatically when the battery is low, so I don't lose my work. " Laptop của tôi tự động chuyển sang chế độ ngủ đông khi pin yếu, nhờ đó tôi không bị mất dữ liệu đang làm. computing electronics technology device energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ đông. A state of minimum power consumption Ví dụ : "During the long winter, the computer system entered hibernation to conserve energy. " Trong suốt mùa đông dài, hệ thống máy tính chuyển sang trạng thái ngủ đông để tiết kiệm năng lượng. physiology biology energy animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc