verb🔗ShareĐóng, khép, ngưng hoạt động. To close, to stop from being open."Please shut the door."Làm ơn đóng cửa lại nhé.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐóng, khép, ngưng hoạt động. To close, to stop being open."If you wait too long, the automatic door will shut."Nếu bạn đợi quá lâu, cửa tự động sẽ tự động đóng lại.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐóng cửa, ngưng hoạt động. To close a business temporarily, or (of a business) to be closed."The pharmacy is shut on Sunday."Hiệu thuốc đóng cửa vào chủ nhật.businesseconomyindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhốt, giam cầm. To confine in an enclosed area."I shut the cat in the kitchen before going out."Tôi nhốt con mèo trong bếp trước khi ra ngoài.actionplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKẹp, Mắc kẹt. To catch or snag in the act of shutting something."The dog got his tail caught shutting the car door. "Con chó bị kẹp đuôi khi đóng cửa xe lại.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐóng, ngăn chặn, loại trừ. To preclude; to exclude; to bar out."The new rules are shutting out smaller companies from bidding on the contract. "Luật mới đang loại trừ các công ty nhỏ khỏi việc đấu thầu hợp đồng.actionlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareViệc đóng, sự đóng lại. The act by which something is shut."openings and shuttings of doors"Những lần mở và đóng cửa.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc