noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò lừa bịp, trò gian lận. Anything deliberately intended to deceive or trick. Ví dụ : "The student's story about winning the lottery was a hoax; he made it up to impress his friends. " Câu chuyện trúng số của cậu học sinh chỉ là một trò lừa bịp thôi; cậu ta bịa ra để gây ấn tượng với bạn bè. media entertainment internet communication society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịa đặt, đánh lừa, lừa bịp. To deceive (someone) by making them believe something that has been maliciously or mischievously fabricated. Ví dụ : "The student tried to hoax his classmates by claiming he had seen a UFO. " Cậu học sinh đó cố gắng lừa bịp các bạn trong lớp bằng cách bịa đặt chuyện mình đã nhìn thấy UFO. media entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc