Hình nền cho honeyguides
BeDict Logo

honeyguides

/ˈhʌnɪˌɡaɪdz/

Định nghĩa

noun

Chim dẫn đường ăn sáp.

Ví dụ :

Những người nuôi ong địa phương thường đi theo chim dẫn đường ăn sáp để tìm tổ ong hoang dã, vì biết rằng những con chim này sẽ dẫn họ đến nguồn sáp ong và ấu trùng.