Hình nền cho honorifics
BeDict Logo

honorifics

/ˌɑnəˈrɪfɪks/ /ˌɒnəˈrɪfɪks/

Định nghĩa

noun

Kính ngữ, danh xưng.

Ví dụ :

Cô giáo của tôi dùng kính ngữ như "Giáo sư" và "Tiến sĩ" khi xưng hô với đồng nghiệp.
noun

Ví dụ :

"In Korean, the use of honorifics like "ssi" or "nim" is crucial when addressing someone older or in a higher position. "
Trong tiếng Hàn, việc sử dụng kính ngữ như "ssi" hoặc "nim" là vô cùng quan trọng khi nói chuyện với người lớn tuổi hơn hoặc có địa vị cao hơn.