noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông, anh, ngài. A title conferred on an adult male, usually when the name is unknown. Also used as a term of address, often by a parent to a young child. Ví dụ : "You may sit here, mister." Cháu cứ ngồi đây đi, con trai. person title family society communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi bằng ông. To address by the title of "mister". Ví dụ : "The teacher will mister the new student. " Giáo viên sẽ gọi em học sinh mới bằng "ông". communication language word person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công việc, nghề nghiệp, việc làm. Someone's business or function; an occupation, employment, trade. Ví dụ : "My sister's mister is a teacher. " Nghề nghiệp của chị gái tôi là giáo viên. business job work function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại, kiểu. A kind, type of. Ví dụ : "The mister of all the new students is Mr. Smith. " Loại hình/kiểu người mà tất cả các sinh viên mới đều giống là thầy Smith. type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần, sự cần thiết. Need (of something). Ví dụ : "The child's school project had a mister of supplies; we needed more glue, paper, and colored pencils. " Dự án ở trường của đứa trẻ thiếu hụt đồ dùng; chúng ta cần thêm keo, giấy và bút chì màu. demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cần thiết, thời điểm cần thiết. Necessity; the necessary time. Ví dụ : "The mister of finishing the project early was to ensure everyone had time for the family dinner. " Sự cần thiết phải hoàn thành dự án sớm là để đảm bảo mọi người có thời gian cho bữa tối gia đình. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, cần thiết. To be necessary; to matter. Ví dụ : "It mistered to finish the project on time. " Việc hoàn thành dự án đúng hạn là rất quan trọng. value abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy phun sương. A device that makes or sprays mist. Ví dụ : "Odessa D. uses a mister Sunday to fight the 106-degree heat at a NASCAR race in Fontana, California." Odessa D. dùng một máy phun sương vào ngày chủ nhật để chống lại cái nóng 106 độ tại một cuộc đua NASCAR ở Fontana, California. device technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc