noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, sự trượt. A failure to hit. Ví dụ : "The basketball player had several misses before finally scoring a point. " Cầu thủ bóng rổ đã có vài lần trượt bóng trước khi ghi được điểm. action outcome sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thất bại, sai sót. A failure to obtain or accomplish. Ví dụ : "The basketball team's misses were the reason they lost the game. " Những sai sót trong các cú ném của đội bóng rổ là lý do khiến họ thua trận. outcome achievement action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt tránh, sự tránh né. An act of avoidance (used with the verb give). Ví dụ : "I think I’ll give the meeting a miss." Tôi nghĩ tôi sẽ cho cuộc họp này một lượt tránh né. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi cache, thiếu dữ liệu cache. The situation where an item is not found in a cache and therefore needs to be explicitly loaded. Ví dụ : "The cache misses slowed down the loading of the webpage considerably. " Lỗi cache khiến cho việc tải trang web chậm đi đáng kể. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, đánh trượt, bỏ lỡ. To fail to hit. Ví dụ : "I missed the target." Tôi bắn trượt mục tiêu rồi. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, bỏ lỡ, thất bại. To fail to achieve or attain. Ví dụ : "to miss an opportunity" Bỏ lỡ một cơ hội. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né, thoát. To avoid; to escape. Ví dụ : "The car just missed hitting a passer-by." Chiếc xe vừa suýt đâm phải người đi đường, nhưng đã tránh được. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ, thương nhớ, luyến tiếc. To become aware of the loss or absence of; to feel the want or need of, sometimes with regret. Ví dụ : "I miss you! Come home soon!" Anh nhớ em quá! Về nhà sớm đi em! emotion mind human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ lỡ, không hiểu, sơ sót. To fail to understand; to have a shortcoming of perception; overlook. Ví dụ : "miss the joke" Không hiểu ý của câu đùa. mind action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng, bỏ lỡ, không tham dự. To fail to attend. Ví dụ : "Joe missed the meeting this morning." Sáng nay Joe đã vắng mặt trong cuộc họp. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỡ, trễ. To be late for something (a means of transportation, a deadline, etc.). Ví dụ : "I missed the plane!" Tôi lỡ chuyến bay rồi! time vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, cần. To be wanting; to lack something that should be present. Ví dụ : "The car is missing essential features." Chiếc xe này thiếu những tính năng thiết yếu. emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạch, trượt. (said of a card) To fail to help the hand of a player. Ví dụ : "Player A: J7. Player B: Q6. Table: 283. The flop missed both players!" A: J7. Người B: Q6. Bài chung: 283. Flop này tạch cả hai người chơi! game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ lỡ, sút hụt, đá hụt. To fail to score (a goal). Ví dụ : "The striker misses the goal and the ball goes wide. " Tiền đạo sút hụt, bóng đi ra ngoài sân. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai, phạm sai lầm. To go wrong; to err. Ví dụ : "The student missed the easy question on the test. " Học sinh đó đã sai câu hỏi dễ trong bài kiểm tra. action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, vắng, bỏ lỡ. To be absent, deficient, or wanting. Ví dụ : "The recipe misses salt, so it tastes bland. " Công thức này thiếu muối nên vị nhạt nhẽo. gap emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô, tiểu thư. A title of respect for a young woman (usually unmarried) with or without a name used. Ví dụ : "You may sit here, Miss Jones." Cô Jones, mời cô ngồi đây ạ. title person age society culture language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô, Thiếu nữ. An unmarried woman; a girl. Ví dụ : "The department store has a section dedicated to formal wear for young misses. " Cửa hàng bách hóa này có một khu dành riêng cho trang phục trang trọng dành cho các cô gái trẻ. person human age family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân tình, bồ nhí. A kept woman; a mistress. Ví dụ : "The wealthy businessman maintained several apartments, one each for his wife and his misses. " Vị doanh nhân giàu có đó thuê vài căn hộ, một cho vợ và một cho mỗi cô bồ nhí của ông ta. person sex family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái bỏ, lượt bỏ. In the game of three-card loo, an extra hand, dealt on the table, which may be substituted for the hand dealt to a player. Ví dụ : "The player used the misses to improve their hand in the three-card loo game. " Người chơi đã dùng cái bỏ để cải thiện bài của mình trong trò chơi ba lá. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, vợ, bạn gái. Wife or girlfriend. Ví dụ : ""John often brags about his misses, saying they are both beautiful and intelligent." " John hay khoe về người yêu/vợ/bạn gái của mình, bảo rằng cô ấy vừa xinh đẹp vừa thông minh. person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô, Thiếu nữ. Term of address for a woman. Ví dụ : "The teacher called on "Misses Evans" during the class discussion. " Trong buổi thảo luận trên lớp, cô giáo đã gọi "Cô Evans". person human language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc