noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi nim A game in which players take turns removing objects from heaps. Ví dụ : "After dinner, the family played a quick game of nim using coins on the table. " Sau bữa tối, cả nhà chơi nhanh một ván trò chơi nim bằng mấy đồng xu trên bàn. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm đoạt, tước đoạt. To take or seize. Ví dụ : "The cat tried to nim the toy mouse from the child's hand. " Con mèo cố gắng chiếm lấy con chuột đồ chơi từ tay đứa bé. action military police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm, ăn cắp, trộm. To filch, steal. Ví dụ : ""My little brother tried to nim a cookie from the jar when Mom wasn't looking." " Thằng em trai tôi định chôm một cái bánh quy trong lọ khi mẹ không để ý. property action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lướt thướt, bước điệu đà. To walk with short, quick strides; trip along. Ví dụ : "The little girl, excited to see her puppy, nimmed across the park. " Cô bé con, vì quá phấn khích khi thấy cún con của mình, chạy lướt thướt qua công viên. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc