Hình nền cho houseplants
BeDict Logo

houseplants

/ˈhaʊsˌplænts/ /ˈhaʊsˌplɑnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Herbert nghĩ rằng việc thêm một vài cây cảnh trong nhà sẽ làm sáng sủa bàn làm việc của anh ấy hơn.
noun

Cây cảnh trồng trong nhà, cây trồng trong nhà.

Ví dụ :

"Tớ cứ tưởng hoa thu hải đường là cây cảnh trồng trong nhà chứ!" Sue thốt lên, mắt tròn xoe nhìn cái cây nhiệt đới to lớn sừng sững.