noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây cảnh trong nhà. A plant that is grown indoors in places such as a house or office for decorative purposes. Ví dụ : "Herbert thought that adding some houseplants would brighten up his desk." Herbert nghĩ rằng thêm vài cây cảnh trong nhà sẽ làm bàn làm việc của anh ấy sáng sủa hơn. plant building nature item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây cảnh trong nhà, cây trồng trong nhà. A variety of plant that is especially suited to such cultivation, or that is frequently grown in such settings. Ví dụ : ""I always thought a begonia was a houseplant!" exclaimed Sue, staring at the towering tropical specimen." "Tớ cứ tưởng cây thu hải đường chỉ là cây cảnh trồng trong nhà thôi chứ!" Sue thốt lên, mắt tròn xoe nhìn cái cây nhiệt đới cao lớn trước mặt. plant nature biology environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc