Hình nền cho sue
BeDict Logo

sue

/suː/

Định nghĩa

verb

Kiện, kiện tụng, thưa kiện.

Ví dụ :

Người sinh viên quyết định kiện trường vì họ cảm thấy trường đã không giải quyết thỏa đáng những khiếu nại của họ về việc bị bắt nạt.