BeDict Logo

sue

/suː/
Hình ảnh minh họa cho sue: Kiện, kiện tụng, thưa kiện.
 - Image 1
sue: Kiện, kiện tụng, thưa kiện.
 - Thumbnail 1
sue: Kiện, kiện tụng, thưa kiện.
 - Thumbnail 2
verb

Kiện, kiện tụng, thưa kiện.

Người sinh viên quyết định kiện trường vì họ cảm thấy trường đã không giải quyết thỏa đáng những khiếu nại của họ về việc bị bắt nạt.